Tra cứu nhanh

Chọn ngày cần xem

Tháng 10 năm 2026

Kết quả

Ngày tốt ngày tốt nói chung tháng 10 năm 2026

Chạm vào ngày để nhảy nhanh xuống phần chi tiết.

Thứ Sáu 2 Tháng 10
Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực Kiến Thu Phân (Từ ngày 23/9 đến ngày 7/10)

Âm lịch22/8/2026

Can chiKỷ Dậu

Tháng / NămĐinh Dậu / Bính Ngọ

Hành / SaoThổ / Lâu

TrựcHợp khởi sự, đặt nền, lập kế hoạch; nên chuẩn bị kỹ trước việc lớn.

Xuất hànhHảo Thương - Hợp việc nhỏ, thăm hỏi; việc tiền bạc cần rõ ràng giấy tờ.

Hướng tốtTài thần: Chính Nam · Hỷ thần: Đông Bắc

Giờ hoàng đạoGiáp Tý (23h-01h), Bính Dần (03h-05h), Đinh Mão (05h-07h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão

Thứ Hai 5 Tháng 10
Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực Bình Thu Phân (Từ ngày 23/9 đến ngày 7/10)

Âm lịch25/8/2026

Can chiNhâm Tý

Tháng / NămĐinh Dậu / Bính Ngọ

Hành / SaoMộc / Tất

TrựcNgày trung hòa, hợp việc đều đặn, ít biến động.

Xuất hànhBạch Hổ Túc - Không thuận cho đi xa, dễ chậm trễ hoặc hao tổn.

Hướng tốtTài thần: Chính Tây · Hỷ thần: Chính Nam

Giờ hoàng đạoCanh Tý (23h-01h), Tân Sửu (01h-03h), Quý Mão (05h-07h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ, Canh Ngọ, Giáp Ngọ

Thứ Tư 7 Tháng 10
Thanh Long Hoàng Đạo Trực Chấp Thu Phân (Từ ngày 23/9 đến ngày 7/10)

Âm lịch27/8/2026

Can chiGiáp Dần

Tháng / NămĐinh Dậu / Bính Ngọ

Hành / SaoThủy / Sâm

TrựcHợp thu nhận, giữ gìn, sửa sang; tránh mở rộng quá nhanh.

Xuất hànhHuyền Vũ - Không nên khởi hành việc quan trọng, tránh chuyện thị phi.

Hướng tốtTài thần: Đông Nam · Hỷ thần: Đông Bắc

Giờ hoàng đạoGiáp Tý (23h-01h), Ất Sửu (01h-03h), Mậu Thìn (07h-09h), Kỷ Tỵ (09h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân, Nhâm Thân, Bính Thân

Thứ Năm 8 Tháng 10
Minh Đường Hoàng Đạo Trực Phá Hàn Lộ (Từ ngày 8/10 đến ngày 22/10)

Âm lịch28/8/2026

Can chiẤt Mão

Tháng / NămĐinh Dậu / Bính Ngọ

Hành / SaoThủy / Tỉnh

TrựcHợp tháo dỡ, phá bỏ việc cũ; không thuận cho khởi sự mới.

Xuất hànhKhu Thố - Dễ lỡ hẹn, chậm xe, cầu tài kém thuận.

Hướng tốtTài thần: Đông Nam · Hỷ thần: Tây Bắc

Giờ hoàng đạoBính Tý (23h-01h), Mậu Dần (03h-05h), Kỷ Mão (05h-07h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu, Quý Dậu, Đinh Dậu

Thứ Bảy 10 Tháng 10
Minh Đường Hoàng Đạo Trực Nguy Hàn Lộ (Từ ngày 8/10 đến ngày 22/10)

Âm lịch1/9/2026

Can chiĐinh Tỵ

Tháng / NămMậu Tuất / Bính Ngọ

Hành / SaoThổ / Liễu

TrựcHợp cúng lễ, cầu an, xử lý việc cần thận trọng.

Xuất hànhThuần Dương - Ra đi và trở về đều thuận, hợp cầu tài, ký kết, gặp gỡ.

Hướng tốtTài thần: Chính Tây · Hỷ thần: Chính Nam

Giờ hoàng đạoTân Sửu (01h-03h), Giáp Thìn (07h-09h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi, Ất Hợi, Kỷ Hợi

Thứ Ba 13 Tháng 10
Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực Khai Hàn Lộ (Từ ngày 8/10 đến ngày 22/10)

Âm lịch4/9/2026

Can chiCanh Thân

Tháng / NămMậu Tuất / Bính Ngọ

Hành / SaoMộc / Dực

TrựcHợp mở hàng, mở việc, xuất hành, khai trương, động thổ.

Xuất hànhThanh Long Túc - Có lợi nếu chuẩn bị kỹ; không nên đi vội hoặc đổi kế hoạch liên tục.

Hướng tốtTài thần: Tây Nam · Hỷ thần: Tây Bắc

Giờ hoàng đạoBính Tý (23h-01h), Đinh Sửu (01h-03h), Canh Thìn (07h-09h), Tân Tỵ (09h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần, Mậu Dần, Nhâm Dần

Thứ Tư 14 Tháng 10
Bảo Quang Hoàng Đạo Trực Bế Hàn Lộ (Từ ngày 8/10 đến ngày 22/10)

Âm lịch5/9/2026

Can chiTân Dậu

Tháng / NămMậu Tuất / Bính Ngọ

Hành / SaoMộc / Chẩn

TrựcHợp việc khép lại, tu sửa, thờ cúng; tránh mở việc lớn.

Xuất hànhHảo Thương - Hợp việc nhỏ, thăm hỏi; việc tiền bạc cần rõ ràng giấy tờ.

Hướng tốtTài thần: Tây Nam · Hỷ thần: Tây Nam

Giờ hoàng đạoMậu Tý (23h-01h), Canh Dần (03h-05h), Tân Mão (05h-07h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão, Kỷ Mão, Quý Mão

Thứ Sáu 16 Tháng 10
Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực Trừ Hàn Lộ (Từ ngày 8/10 đến ngày 22/10)

Âm lịch7/9/2026

Can chiQuý Hợi

Tháng / NămMậu Tuất / Bính Ngọ

Hành / SaoThủy / Cang

TrựcHợp dọn dẹp, giải trừ, sửa lỗi, chữa bệnh và bỏ việc cũ.

Xuất hànhBạch Hổ Kiếp - Đi hướng hợp mệnh thì đỡ trở ngại; cần thận trọng xe cộ.

Hướng tốtTài thần: Chính Đông · Hỷ thần: Đông Nam

Giờ hoàng đạoQuý Sửu (01h-03h), Bính Thìn (07h-09h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Ất Tỵ

Thứ Hai 19 Tháng 10
Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực Định Hàn Lộ (Từ ngày 8/10 đến ngày 22/10)

Âm lịch10/9/2026

Can chiBính Dần

Tháng / NămMậu Tuất / Bính Ngọ

Hành / SaoHỏa / Tâm

TrựcHợp ký kết, cưới hỏi, giao dịch, an vị, ổn định lâu dài.

Xuất hànhHuyền Vũ - Không nên khởi hành việc quan trọng, tránh chuyện thị phi.

Hướng tốtTài thần: Chính Tây · Hỷ thần: Tây Nam

Giờ hoàng đạoMậu Tý (23h-01h), Kỷ Sửu (01h-03h), Nhâm Thìn (07h-09h), Quý Tỵ (09h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân, Giáp Thân, Mậu Thân

Thứ Tư 21 Tháng 10
Thanh Long Hoàng Đạo Trực Phá Hàn Lộ (Từ ngày 8/10 đến ngày 22/10)

Âm lịch12/9/2026

Can chiMậu Thìn

Tháng / NămMậu Tuất / Bính Ngọ

Hành / SaoMộc / Cơ

TrựcHợp tháo dỡ, phá bỏ việc cũ; không thuận cho khởi sự mới.

Xuất hànhĐạo Tặc - Nên hạn chế xuất hành, giữ gìn tiền bạc và giấy tờ.

Hướng tốtTài thần: Chính Bắc · Hỷ thần: Đông Nam

Giờ hoàng đạoGiáp Dần (03h-05h), Bính Thìn (07h-09h), Đinh Tỵ (09h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất, Bính Tuất, Canh Tuất

Thứ Năm 22 Tháng 10
Minh Đường Hoàng Đạo Trực Nguy Hàn Lộ (Từ ngày 8/10 đến ngày 22/10)

Âm lịch13/9/2026

Can chiKỷ Tỵ

Tháng / NămMậu Tuất / Bính Ngọ

Hành / SaoMộc / Đẩu

TrựcHợp cúng lễ, cầu an, xử lý việc cần thận trọng.

Xuất hànhBạch Hổ Đầu - Không thuận cho việc xa nhà, nên tránh quyết định vội.

Hướng tốtTài thần: Chính Nam · Hỷ thần: Đông Bắc

Giờ hoàng đạoẤt Sửu (01h-03h), Mậu Thìn (07h-09h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi, Đinh Hợi, Tân Hợi

Chủ Nhật 25 Tháng 10
Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực Khai Sương Giáng (Từ ngày 23/10 đến ngày 6/11)

Âm lịch16/9/2026

Can chiNhâm Thân

Tháng / NămMậu Tuất / Bính Ngọ

Hành / SaoKim / Hư

TrựcHợp mở hàng, mở việc, xuất hành, khai trương, động thổ.

Xuất hànhThuần Dương - Ra đi và trở về đều thuận, hợp cầu tài, ký kết, gặp gỡ.

Hướng tốtTài thần: Chính Tây · Hỷ thần: Chính Nam

Giờ hoàng đạoCanh Tý (23h-01h), Tân Sửu (01h-03h), Giáp Thìn (07h-09h), Ất Tỵ (09h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Giáp Dần

Thứ Hai 26 Tháng 10
Bảo Quang Hoàng Đạo Trực Bế Sương Giáng (Từ ngày 23/10 đến ngày 6/11)

Âm lịch17/9/2026

Can chiQuý Dậu

Tháng / NămMậu Tuất / Bính Ngọ

Hành / SaoKim / Nguy

TrựcHợp việc khép lại, tu sửa, thờ cúng; tránh mở việc lớn.

Xuất hànhThanh Long Đầu - Nên đi sớm, việc cầu tài và giao dịch có tín hiệu tích cực.

Hướng tốtTài thần: Chính Đông · Hỷ thần: Đông Nam

Giờ hoàng đạoNhâm Tý (23h-01h), Giáp Dần (03h-05h), Ất Mão (05h-07h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Ất Mão

Thứ Tư 28 Tháng 10
Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực Trừ Sương Giáng (Từ ngày 23/10 đến ngày 6/11)

Âm lịch19/9/2026

Can chiẤt Hợi

Tháng / NămMậu Tuất / Bính Ngọ

Hành / SaoHỏa / Bích

TrựcHợp dọn dẹp, giải trừ, sửa lỗi, chữa bệnh và bỏ việc cũ.

Xuất hànhThanh Long Túc - Có lợi nếu chuẩn bị kỹ; không nên đi vội hoặc đổi kế hoạch liên tục.

Hướng tốtTài thần: Đông Nam · Hỷ thần: Tây Bắc

Giờ hoàng đạoĐinh Sửu (01h-03h), Canh Thìn (07h-09h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Đinh Tỵ

Thứ Bảy 31 Tháng 10
Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực Định Sương Giáng (Từ ngày 23/10 đến ngày 6/11)

Âm lịch22/9/2026

Can chiMậu Dần

Tháng / NămMậu Tuất / Bính Ngọ

Hành / SaoThổ / Vị

TrựcHợp ký kết, cưới hỏi, giao dịch, an vị, ổn định lâu dài.

Xuất hànhBạch Hổ Kiếp - Đi hướng hợp mệnh thì đỡ trở ngại; cần thận trọng xe cộ.

Hướng tốtTài thần: Chính Bắc · Hỷ thần: Đông Nam

Giờ hoàng đạoNhâm Tý (23h-01h), Quý Sửu (01h-03h), Bính Thìn (07h-09h), Đinh Tỵ (09h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Canh Thân