Tra cứu nhanh

Chọn ngày cần xem

Tháng 5 năm 2026

Kết quả

Ngày tốt ngày tốt nói chung tháng 5 năm 2026

Chạm vào ngày để nhảy nhanh xuống phần chi tiết.

Thứ Sáu 1 Tháng 5
Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực Nguy Cốc Vũ (Từ ngày 20/4 đến ngày 4/5)

Âm lịch15/3/2026

Can chiẤt Hợi

Tháng / NămNhâm Thìn / Bính Ngọ

Hành / SaoHỏa / Cang

TrựcHợp cúng lễ, cầu an, xử lý việc cần thận trọng.

Xuất hànhThanh Long Kiếp - Hợp xuất hành bốn phương, mưu sự dễ có người giúp.

Hướng tốtTài thần: Đông Nam · Hỷ thần: Tây Bắc

Giờ hoàng đạoĐinh Sửu (01h-03h), Canh Thìn (07h-09h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Đinh Tỵ

Thứ Hai 4 Tháng 5
Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực Khai Cốc Vũ (Từ ngày 20/4 đến ngày 4/5)

Âm lịch18/3/2026

Can chiMậu Dần

Tháng / NămNhâm Thìn / Bính Ngọ

Hành / SaoThổ / Tâm

TrựcHợp mở hàng, mở việc, xuất hành, khai trương, động thổ.

Xuất hànhThiên Đạo - Nên đi vì việc thiện, học hành; tránh tranh luận hơn thua.

Hướng tốtTài thần: Chính Bắc · Hỷ thần: Đông Nam

Giờ hoàng đạoNhâm Tý (23h-01h), Quý Sửu (01h-03h), Bính Thìn (07h-09h), Đinh Tỵ (09h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân, Bính Thân, Canh Thân

Thứ Tư 6 Tháng 5
Thanh Long Hoàng Đạo Trực Kiến Lập Hạ (Từ ngày 5/5 đến ngày 20/5)

Âm lịch20/3/2026

Can chiCanh Thìn

Tháng / NămNhâm Thìn / Bính Ngọ

Hành / SaoKim / Cơ

TrựcHợp khởi sự, đặt nền, lập kế hoạch; nên chuẩn bị kỹ trước việc lớn.

Xuất hànhBạch Hổ Túc - Không thuận cho đi xa, dễ chậm trễ hoặc hao tổn.

Hướng tốtTài thần: Tây Nam · Hỷ thần: Tây Bắc

Giờ hoàng đạoMậu Dần (03h-05h), Canh Thìn (07h-09h), Tân Tỵ (09h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Nhâm Tuất

Thứ Năm 7 Tháng 5
Minh Đường Hoàng Đạo Trực Kiến Lập Hạ (Từ ngày 5/5 đến ngày 20/5)

Âm lịch21/3/2026

Can chiTân Tỵ

Tháng / NămNhâm Thìn / Bính Ngọ

Hành / SaoKim / Đẩu

TrựcHợp khởi sự, đặt nền, lập kế hoạch; nên chuẩn bị kỹ trước việc lớn.

Xuất hànhChu Tước - Dễ phát sinh lời qua tiếng lại, giấy tờ cần kiểm tra kỹ.

Hướng tốtTài thần: Tây Nam · Hỷ thần: Tây Nam

Giờ hoàng đạoKỷ Sửu (01h-03h), Nhâm Thìn (07h-09h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Quý Hợi

Chủ Nhật 10 Tháng 5
Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực Bình Lập Hạ (Từ ngày 5/5 đến ngày 20/5)

Âm lịch24/3/2026

Can chiGiáp Thân

Tháng / NămNhâm Thìn / Bính Ngọ

Hành / SaoThủy / Hư

TrựcNgày trung hòa, hợp việc đều đặn, ít biến động.

Xuất hànhĐạo Tặc - Nên hạn chế xuất hành, giữ gìn tiền bạc và giấy tờ.

Hướng tốtTài thần: Đông Nam · Hỷ thần: Đông Bắc

Giờ hoàng đạoGiáp Tý (23h-01h), Ất Sửu (01h-03h), Mậu Thìn (07h-09h), Kỷ Tỵ (09h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Bính Dần

Thứ Hai 11 Tháng 5
Bảo Quang Hoàng Đạo Trực Định Lập Hạ (Từ ngày 5/5 đến ngày 20/5)

Âm lịch25/3/2026

Can chiẤt Dậu

Tháng / NămNhâm Thìn / Bính Ngọ

Hành / SaoThủy / Nguy

TrựcHợp ký kết, cưới hỏi, giao dịch, an vị, ổn định lâu dài.

Xuất hànhBạch Hổ Đầu - Không thuận cho việc xa nhà, nên tránh quyết định vội.

Hướng tốtTài thần: Đông Nam · Hỷ thần: Tây Bắc

Giờ hoàng đạoBính Tý (23h-01h), Mậu Dần (03h-05h), Kỷ Mão (05h-07h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Đinh Mão

Thứ Tư 13 Tháng 5
Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực Phá Lập Hạ (Từ ngày 5/5 đến ngày 20/5)

Âm lịch27/3/2026

Can chiĐinh Hợi

Tháng / NămNhâm Thìn / Bính Ngọ

Hành / SaoThổ / Bích

TrựcHợp tháo dỡ, phá bỏ việc cũ; không thuận cho khởi sự mới.

Xuất hànhKim Đường - Xuất hành sáng sủa, dễ gặp người hỗ trợ, tài lộc thông suốt.

Hướng tốtTài thần: Chính Tây · Hỷ thần: Chính Nam

Giờ hoàng đạoTân Sửu (01h-03h), Giáp Thìn (07h-09h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Kỷ Tỵ

Thứ Bảy 16 Tháng 5
Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực Thu Lập Hạ (Từ ngày 5/5 đến ngày 20/5)

Âm lịch30/3/2026

Can chiCanh Dần

Tháng / NămNhâm Thìn / Bính Ngọ

Hành / SaoMộc / Vị

TrựcHợp thu tiền, nhập kho, thu hoạch, khai trương nhỏ.

Xuất hànhThanh Long Kiếp - Hợp xuất hành bốn phương, mưu sự dễ có người giúp.

Hướng tốtTài thần: Tây Nam · Hỷ thần: Tây Bắc

Giờ hoàng đạoBính Tý (23h-01h), Đinh Sửu (01h-03h), Canh Thìn (07h-09h), Tân Tỵ (09h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Nhâm Thân

Thứ Hai 18 Tháng 5
Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực Bế Lập Hạ (Từ ngày 5/5 đến ngày 20/5)

Âm lịch2/4/2026

Can chiNhâm Thìn

Tháng / NămQuý Tỵ / Bính Ngọ

Hành / SaoThủy / Tất

TrựcHợp việc khép lại, tu sửa, thờ cúng; tránh mở việc lớn.

Xuất hànhBạch Hổ Kiếp - Đi hướng hợp mệnh thì đỡ trở ngại; cần thận trọng xe cộ.

Hướng tốtTài thần: Chính Tây · Hỷ thần: Chính Nam

Giờ hoàng đạoNhâm Dần (03h-05h), Giáp Thìn (07h-09h), Ất Tỵ (09h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất, Canh Tuất, Giáp Tuất

Thứ Tư 20 Tháng 5
Thanh Long Hoàng Đạo Trực Trừ Lập Hạ (Từ ngày 5/5 đến ngày 20/5)

Âm lịch4/4/2026

Can chiGiáp Ngọ

Tháng / NămQuý Tỵ / Bính Ngọ

Hành / SaoKim / Sâm

TrựcHợp dọn dẹp, giải trừ, sửa lỗi, chữa bệnh và bỏ việc cũ.

Xuất hànhChu Tước - Dễ phát sinh lời qua tiếng lại, giấy tờ cần kiểm tra kỹ.

Hướng tốtTài thần: Đông Nam · Hỷ thần: Đông Bắc

Giờ hoàng đạoGiáp Tý (23h-01h), Ất Sửu (01h-03h), Đinh Mão (05h-07h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý, Bính Tý

Thứ Năm 21 Tháng 5
Minh Đường Hoàng Đạo Trực Mãn Tiểu Mãn (Từ ngày 21/5 đến ngày 4/6)

Âm lịch5/4/2026

Can chiẤt Mùi

Tháng / NămQuý Tỵ / Bính Ngọ

Hành / SaoKim / Tỉnh

TrựcHợp cầu tài, khai trương, nhập kho, việc mong đủ đầy.

Xuất hànhHuyền Vũ - Không nên khởi hành việc quan trọng, tránh chuyện thị phi.

Hướng tốtTài thần: Đông Nam · Hỷ thần: Tây Bắc

Giờ hoàng đạoMậu Dần (03h-05h), Kỷ Mão (05h-07h), Tân Tỵ (09h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu, Đinh Sửu

Chủ Nhật 24 Tháng 5
Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực Chấp Tiểu Mãn (Từ ngày 21/5 đến ngày 4/6)

Âm lịch8/4/2026

Can chiMậu Tuất

Tháng / NămQuý Tỵ / Bính Ngọ

Hành / SaoMộc / Tinh

TrựcHợp thu nhận, giữ gìn, sửa sang; tránh mở rộng quá nhanh.

Xuất hànhBạch Hổ Đầu - Không thuận cho việc xa nhà, nên tránh quyết định vội.

Hướng tốtTài thần: Chính Bắc · Hỷ thần: Đông Nam

Giờ hoàng đạoGiáp Dần (03h-05h), Bính Thìn (07h-09h), Đinh Tỵ (09h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn, Canh Thìn

Thứ Hai 25 Tháng 5
Bảo Quang Hoàng Đạo Trực Phá Tiểu Mãn (Từ ngày 21/5 đến ngày 4/6)

Âm lịch9/4/2026

Can chiKỷ Hợi

Tháng / NămQuý Tỵ / Bính Ngọ

Hành / SaoMộc / Trương

TrựcHợp tháo dỡ, phá bỏ việc cũ; không thuận cho khởi sự mới.

Xuất hànhĐường Phong - Thuận cho đi xa, cầu tài, gặp quý nhân và làm việc chính đáng.

Hướng tốtTài thần: Chính Nam · Hỷ thần: Đông Bắc

Giờ hoàng đạoẤt Sửu (01h-03h), Mậu Thìn (07h-09h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ, Tân Tỵ

Thứ Tư 27 Tháng 5
Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực Thành Tiểu Mãn (Từ ngày 21/5 đến ngày 4/6)

Âm lịch11/4/2026

Can chiTân Sửu

Tháng / NămQuý Tỵ / Bính Ngọ

Hành / SaoThổ / Chẩn

TrựcHợp hoàn tất, cưới hỏi, nhập trạch, ký kết, khai trương.

Xuất hànhThuần Dương - Ra đi và trở về đều thuận, hợp cầu tài, ký kết, gặp gỡ.

Hướng tốtTài thần: Tây Nam · Hỷ thần: Tây Nam

Giờ hoàng đạoCanh Dần (03h-05h), Tân Mão (05h-07h), Quý Tỵ (09h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Quý Mùi

Thứ Bảy 30 Tháng 5
Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực Bế Tiểu Mãn (Từ ngày 21/5 đến ngày 4/6)

Âm lịch14/4/2026

Can chiGiáp Thìn

Tháng / NămQuý Tỵ / Bính Ngọ

Hành / SaoHỏa / Đê

TrựcHợp việc khép lại, tu sửa, thờ cúng; tránh mở việc lớn.

Xuất hànhThanh Long Túc - Có lợi nếu chuẩn bị kỹ; không nên đi vội hoặc đổi kế hoạch liên tục.

Hướng tốtTài thần: Đông Nam · Hỷ thần: Đông Bắc

Giờ hoàng đạoBính Dần (03h-05h), Mậu Thìn (07h-09h), Kỷ Tỵ (09h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất, Nhâm Tuất, Bính Tuất