Tra cứu nhanh

Chọn ngày cần xem

Tháng 9 năm 2026

Kết quả

Ngày tốt ngày tốt nói chung tháng 9 năm 2026

Chạm vào ngày để nhảy nhanh xuống phần chi tiết.

Thứ Năm 3 Tháng 9
Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực Thành Xử Thử (Từ ngày 23/8 đến ngày 6/9)

Âm lịch23/7/2026

Can chiCanh Thìn

Tháng / NămBính Thân / Bính Ngọ

Hành / SaoKim / Khuê

TrựcHợp hoàn tất, cưới hỏi, nhập trạch, ký kết, khai trương.

Xuất hànhThanh Long Túc - Có lợi nếu chuẩn bị kỹ; không nên đi vội hoặc đổi kế hoạch liên tục.

Hướng tốtTài thần: Tây Nam · Hỷ thần: Tây Bắc

Giờ hoàng đạoMậu Dần (03h-05h), Canh Thìn (07h-09h), Tân Tỵ (09h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất, Mậu Tuất, Nhâm Tuất

Thứ Sáu 4 Tháng 9
Bảo Quang Hoàng Đạo Trực Thu Xử Thử (Từ ngày 23/8 đến ngày 6/9)

Âm lịch24/7/2026

Can chiTân Tỵ

Tháng / NămBính Thân / Bính Ngọ

Hành / SaoKim / Lâu

TrựcHợp thu tiền, nhập kho, thu hoạch, khai trương nhỏ.

Xuất hànhHảo Thương - Hợp việc nhỏ, thăm hỏi; việc tiền bạc cần rõ ràng giấy tờ.

Hướng tốtTài thần: Tây Nam · Hỷ thần: Tây Nam

Giờ hoàng đạoKỷ Sửu (01h-03h), Nhâm Thìn (07h-09h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Quý Hợi

Chủ Nhật 6 Tháng 9
Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực Bế Xử Thử (Từ ngày 23/8 đến ngày 6/9)

Âm lịch26/7/2026

Can chiQuý Mùi

Tháng / NămBính Thân / Bính Ngọ

Hành / SaoMộc / Mão

TrựcHợp việc khép lại, tu sửa, thờ cúng; tránh mở việc lớn.

Xuất hànhBạch Hổ Kiếp - Đi hướng hợp mệnh thì đỡ trở ngại; cần thận trọng xe cộ.

Hướng tốtTài thần: Chính Đông · Hỷ thần: Đông Nam

Giờ hoàng đạoGiáp Dần (03h-05h), Ất Mão (05h-07h), Đinh Tỵ (09h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu, Tân Sửu, Ất Sửu

Thứ Tư 9 Tháng 9
Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực Trừ Bạch Lộ (Từ ngày 7/9 đến ngày 22/9)

Âm lịch29/7/2026

Can chiBính Tuất

Tháng / NămBính Thân / Bính Ngọ

Hành / SaoThổ / Sâm

TrựcHợp dọn dẹp, giải trừ, sửa lỗi, chữa bệnh và bỏ việc cũ.

Xuất hànhHuyền Vũ - Không nên khởi hành việc quan trọng, tránh chuyện thị phi.

Hướng tốtTài thần: Chính Tây · Hỷ thần: Tây Nam

Giờ hoàng đạoCanh Dần (03h-05h), Nhâm Thìn (07h-09h), Quý Tỵ (09h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Mậu Thìn

Thứ Sáu 11 Tháng 9
Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực Bình Bạch Lộ (Từ ngày 7/9 đến ngày 22/9)

Âm lịch1/8/2026

Can chiMậu Tý

Tháng / NămĐinh Dậu / Bính Ngọ

Hành / SaoHỏa / Quỷ

TrựcNgày trung hòa, hợp việc đều đặn, ít biến động.

Xuất hànhĐường Phong - Thuận cho đi xa, cầu tài, gặp quý nhân và làm việc chính đáng.

Hướng tốtTài thần: Chính Bắc · Hỷ thần: Đông Nam

Giờ hoàng đạoNhâm Tý (23h-01h), Quý Sửu (01h-03h), Ất Mão (05h-07h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Canh Ngọ

Chủ Nhật 13 Tháng 9
Thanh Long Hoàng Đạo Trực Chấp Bạch Lộ (Từ ngày 7/9 đến ngày 22/9)

Âm lịch3/8/2026

Can chiCanh Dần

Tháng / NămĐinh Dậu / Bính Ngọ

Hành / SaoMộc / Tinh

TrựcHợp thu nhận, giữ gìn, sửa sang; tránh mở rộng quá nhanh.

Xuất hànhThuần Dương - Ra đi và trở về đều thuận, hợp cầu tài, ký kết, gặp gỡ.

Hướng tốtTài thần: Tây Nam · Hỷ thần: Tây Bắc

Giờ hoàng đạoBính Tý (23h-01h), Đinh Sửu (01h-03h), Canh Thìn (07h-09h), Tân Tỵ (09h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân, Mậu Thân, Nhâm Thân

Thứ Hai 14 Tháng 9
Minh Đường Hoàng Đạo Trực Phá Bạch Lộ (Từ ngày 7/9 đến ngày 22/9)

Âm lịch4/8/2026

Can chiTân Mão

Tháng / NămĐinh Dậu / Bính Ngọ

Hành / SaoMộc / Trương

TrựcHợp tháo dỡ, phá bỏ việc cũ; không thuận cho khởi sự mới.

Xuất hànhThanh Long Đầu - Nên đi sớm, việc cầu tài và giao dịch có tín hiệu tích cực.

Hướng tốtTài thần: Tây Nam · Hỷ thần: Tây Nam

Giờ hoàng đạoMậu Tý (23h-01h), Canh Dần (03h-05h), Tân Mão (05h-07h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Quý Dậu

Thứ Năm 17 Tháng 9
Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực Thu Bạch Lộ (Từ ngày 7/9 đến ngày 22/9)

Âm lịch7/8/2026

Can chiGiáp Ngọ

Tháng / NămĐinh Dậu / Bính Ngọ

Hành / SaoKim / Giác

TrựcHợp thu tiền, nhập kho, thu hoạch, khai trương nhỏ.

Xuất hànhHảo Thương - Hợp việc nhỏ, thăm hỏi; việc tiền bạc cần rõ ràng giấy tờ.

Hướng tốtTài thần: Đông Nam · Hỷ thần: Đông Bắc

Giờ hoàng đạoGiáp Tý (23h-01h), Ất Sửu (01h-03h), Đinh Mão (05h-07h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý, Bính Tý

Thứ Sáu 18 Tháng 9
Bảo Quang Hoàng Đạo Trực Khai Bạch Lộ (Từ ngày 7/9 đến ngày 22/9)

Âm lịch8/8/2026

Can chiẤt Mùi

Tháng / NămĐinh Dậu / Bính Ngọ

Hành / SaoKim / Cang

TrựcHợp mở hàng, mở việc, xuất hành, khai trương, động thổ.

Xuất hànhThiên Đạo - Nên đi vì việc thiện, học hành; tránh tranh luận hơn thua.

Hướng tốtTài thần: Đông Nam · Hỷ thần: Tây Bắc

Giờ hoàng đạoMậu Dần (03h-05h), Kỷ Mão (05h-07h), Tân Tỵ (09h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu, Quý Sửu, Đinh Sửu

Chủ Nhật 20 Tháng 9
Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực Kiến Bạch Lộ (Từ ngày 7/9 đến ngày 22/9)

Âm lịch10/8/2026

Can chiĐinh Dậu

Tháng / NămĐinh Dậu / Bính Ngọ

Hành / SaoHỏa / Phòng

TrựcHợp khởi sự, đặt nền, lập kế hoạch; nên chuẩn bị kỹ trước việc lớn.

Xuất hànhBạch Hổ Túc - Không thuận cho đi xa, dễ chậm trễ hoặc hao tổn.

Hướng tốtTài thần: Chính Tây · Hỷ thần: Chính Nam

Giờ hoàng đạoCanh Tý (23h-01h), Nhâm Dần (03h-05h), Quý Mão (05h-07h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão, Ất Mão, Kỷ Mão

Thứ Tư 23 Tháng 9
Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực Bình Thu Phân (Từ ngày 23/9 đến ngày 7/10)

Âm lịch13/8/2026

Can chiCanh Tý

Tháng / NămĐinh Dậu / Bính Ngọ

Hành / SaoThổ / Cơ

TrựcNgày trung hòa, hợp việc đều đặn, ít biến động.

Xuất hànhKhu Thố - Dễ lỡ hẹn, chậm xe, cầu tài kém thuận.

Hướng tốtTài thần: Tây Nam · Hỷ thần: Tây Bắc

Giờ hoàng đạoBính Tý (23h-01h), Đinh Sửu (01h-03h), Kỷ Mão (05h-07h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

Thứ Sáu 25 Tháng 9
Thanh Long Hoàng Đạo Trực Chấp Thu Phân (Từ ngày 23/9 đến ngày 7/10)

Âm lịch15/8/2026

Can chiNhâm Dần

Tháng / NămĐinh Dậu / Bính Ngọ

Hành / SaoKim / Ngưu

TrựcHợp thu nhận, giữ gìn, sửa sang; tránh mở rộng quá nhanh.

Xuất hànhBạch Hổ Đầu - Không thuận cho việc xa nhà, nên tránh quyết định vội.

Hướng tốtTài thần: Chính Tây · Hỷ thần: Chính Nam

Giờ hoàng đạoCanh Tý (23h-01h), Tân Sửu (01h-03h), Giáp Thìn (07h-09h), Ất Tỵ (09h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân, Canh Thân, Giáp Thân

Thứ Bảy 26 Tháng 9
Minh Đường Hoàng Đạo Trực Phá Thu Phân (Từ ngày 23/9 đến ngày 7/10)

Âm lịch16/8/2026

Can chiQuý Mão

Tháng / NămĐinh Dậu / Bính Ngọ

Hành / SaoKim / Nữ

TrựcHợp tháo dỡ, phá bỏ việc cũ; không thuận cho khởi sự mới.

Xuất hànhĐường Phong - Thuận cho đi xa, cầu tài, gặp quý nhân và làm việc chính đáng.

Hướng tốtTài thần: Chính Đông · Hỷ thần: Đông Nam

Giờ hoàng đạoNhâm Tý (23h-01h), Giáp Dần (03h-05h), Ất Mão (05h-07h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu, Ất Dậu

Thứ Ba 29 Tháng 9
Kim Quỹ Hoàng Đạo Trực Thu Thu Phân (Từ ngày 23/9 đến ngày 7/10)

Âm lịch19/8/2026

Can chiBính Ngọ

Tháng / NămĐinh Dậu / Bính Ngọ

Hành / SaoThủy / Thất

TrựcHợp thu tiền, nhập kho, thu hoạch, khai trương nhỏ.

Xuất hànhThanh Long Đầu - Nên đi sớm, việc cầu tài và giao dịch có tín hiệu tích cực.

Hướng tốtTài thần: Chính Tây · Hỷ thần: Tây Nam

Giờ hoàng đạoMậu Tý (23h-01h), Kỷ Sửu (01h-03h), Tân Mão (05h-07h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý, Giáp Tý, Mậu Tý

Thứ Tư 30 Tháng 9
Bảo Quang Hoàng Đạo Trực Khai Thu Phân (Từ ngày 23/9 đến ngày 7/10)

Âm lịch20/8/2026

Can chiĐinh Mùi

Tháng / NămĐinh Dậu / Bính Ngọ

Hành / SaoThủy / Bích

TrựcHợp mở hàng, mở việc, xuất hành, khai trương, động thổ.

Xuất hànhThanh Long Kiếp - Hợp xuất hành bốn phương, mưu sự dễ có người giúp.

Hướng tốtTài thần: Chính Tây · Hỷ thần: Chính Nam

Giờ hoàng đạoNhâm Dần (03h-05h), Quý Mão (05h-07h), Ất Tỵ (09h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu, Ất Sửu, Kỷ Sửu