Tuổi Thân khai trương ngày nào tốt năm 2026 Bính Ngọ để phù hợp với bản tính hoạt bát, tư duy nhạy bén và luôn khát khao thành công? Người tuổi Bính Thân (1956), Mậu Thân (1968), Canh Thân (1980), Nhâm Thân (1992), Giáp Thân (2004) nên xem ngày khai trương hợp ngũ hành và tránh xung khắc giúp công việc giúp công việc khởi sắc ngay từ những bước đầu tiên. Hãy cùng Đồ Cúng Tâm Linh khám phá ngày đẹp và cách cúng khai trương công ty chẩn, buôn may bán đắt cả năm!

Nội dung bài viết
Tổng quan và nguyên tắc xem ngày khai trương tuổi Thân

Tổng quan vận mệnh tuổi thân năm 2026
Bước sang năm 2026, người tuổi Thân đón nhận luồng sinh khí mới với nhiều cơ hội thăng tiến vượt bậc trong sự nghiệp. Năm Bính Ngọ (17/02/2026 – 05/02/2027) tuy mang đến vận may nhưng vẫn tiềm ẩn rủi ro về sức khỏe và hao hụt tài chính nếu gia chủ lơ là quản lý. Vậy tuổi Thân khai trương ngày nào tốt để hóa giải vận hạn, thuận lợi khởi đầu?
Nguyên tắc xem ngày khai trương tuổi Thân

Khi tìm hiểu tuổi Thân khai trương ngày nào tốt năm 2026, gia chủ cần lưu ý một số nguyên tắc phong thủy quan trọng để chọn được ngày đẹp, hợp tuổi:
- Chọn ngày có ngũ hành tương sinh, tương hợp: Người tuổi Thân thuộc hành Kim, nên chọn ngày hành Thổ (Thổ sinh Kim) hoặc hành Kim (tương hợp) để gia tăng vượng khí, thúc đẩy tài vận.
- Theo địa chi và can chi: Ngày hợp tuổi Thân thường rơi vào ngày Tý (Tam hợp Thân – Tý – Thìn) hoặc ngày Tỵ (Nhị hợp).
- Chọn ngày hoàng đạo: Ưu tiên các ngày như Thanh Long, Tư Mệnh, Kim Quỹ là những ngày hoàng đạo cát tường hợp gia chủ tuổi Thân.
- Ngày xung khắc với tuổi: Tránh các ngày Dần (xung tuổi), ngày có trực xấu như Trực Phá, Trực Bế, Trực Nguy và các sao xấu như Thiên Cẩu, Nguyệt Hình.
Thông tin thêm: Người tuổi Thân cần tránh khai trương vào các ngày xấu như Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm), Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23), Sát Chủ (Âm & Dương) và các ngày Công Kỵ theo âm lịch.
Tuổi Thân khai trương ngày nào tốt nhất năm 2026

Gia chủ Tuổi Thân khai trương ngày nào tốt? Khi chọn ngày khai trương tuổi Thân nên ưu tiên các ngày mùng 1, mùng 6, mùng 9, mùng 10, ngày 13 và mùng 15 âm lịch. Trong đó, ngày mùng 9, 10 và 15 âm lịch được đánh giá là những ngày đại cát đại lợi, mang lại vượng khí tốt.
Bước sang năm Bính Ngọ 2026, nếu bạn có kế hoạch cúng khai trương gara ô tô , cúng khai trương công ty xây dựng,… nhưng vẫn băn khoăn tuổi Thân khai trương ngày nào tốt năm 2026. Hãy tham khảo danh sách ngày đẹp, hợp tuổi được chọn lọc kỹ lưỡng từ Đồ Cúng Tâm Linh để khởi đầu hanh thông.
Ngày tốt khai trương tuổi Bính Thân 1956
Gia chủ sinh năm 1956 (Bính Thân) thuộc mệnh Hỏa, tốt nhất nên chọn ngày khai trương có ngũ hành Mộc hoặc hành Hỏa để thu hút tài lộc. Xem ngày đẹp khai trương tuổi Thân dưới đây:
- Tháng 1 dương lịch: Ngày 3/1 (15/11 Âm), 8/1 (20/11 Âm), 25/1 (7/12 Âm), 30/1 (12/12 Âm)
- Tháng 2 dương lịch: Ngày 7/2 (20/12 Âm), 12/2 (25/12 Âm), 25/2 (9/1 Âm)
- Tháng 3 dương lịch: Ngày 11/3 (23/1 Âm), 26/3 (9/2 Âm), 29/3 (12/2 Âm)
- Tháng 4 dương lịch: Ngày 2/4 (16/2 Âm), 11/4 (25/2 Âm), 24/4 (8/3 Âm)
- Tháng 5 dương lịch: Ngày 3/5 (17/3 Âm), 22/5 (7/4 Âm), 28/5 (13/4 Âm)
- Tháng 6 dương lịch: Ngày 11/6 (27/4 Âm), 23/6 (9/5 Âm)
- Tháng 7 dương lịch: Ngày 2/7 (18/5 Âm), 11/7 (27/5 Âm), 21/7 (8/6 Âm)
- Tháng 8 dương lịch: Ngày 24/8 (12/7 Âm), 27/8 (15/7 Âm)
- Tháng 9 dương lịch: Ngày 1/9 (20/7 Âm), 16/9 (6/8 Âm), 22/9 (12/8 Âm)
- Tháng 10 dương lịch: Ngày 3/10 (23/8 Âm), 18/10 (9/9 Âm), 25/10 (16/9 Âm)
- Tháng 11 dương lịch: Ngày 1/11 (23/9 Âm), 14/11 (6/10 Âm), 17/11 (9/10 Âm), 20/11 (12/10 Âm)
- Tháng 12 dương lịch: Ngày 4/12 (26/10 Âm), 14/12 (6/11 Âm), 21/12 (13/11 Âm), 28/12 (20/11 Âm)
Ngày tốt khai trương tuổi Mậu Thân 1968
Tuổi Mậu Thân khai trương ngày nào tốt để mở đầu suôn sẻ? Người sinh năm 1968 (Mậu Thân), thuộc mệnh Thổ, ưu tiên ngày hành Hỏa hoặc Thổ. Xem danh sách ngày đẹp khai trương phía dưới để chọn đúng thời điểm cát lành trong năm 2026.
- Tháng 1 dương lịch: Ngày 4/1 (16/11 Âm), 9/1 (21/11 Âm), 24/1 (6/12 Âm), 30/1 (12/12 Âm)
- Tháng 2 dương lịch: Ngày 12/2 (25/12 Âm), 15/2 (28/12 Âm), 26/2 (10/1 Âm), 28/2 (12/1 Âm)
- Tháng 3 dương lịch: Ngày 22/2 (Mùng 6/1 Âm – Lưu ý: 2026 không có ngày 22/2 trùng 23/2 Âm như năm cũ), 30/3 (13/2 Âm)
- Tháng 4 dương lịch: Ngày 4/4 (18/2 Âm), 12/4 (26/2 Âm), 25/4 (9/3 Âm)
- Tháng 5 dương lịch: Ngày 7/5 (21/3 Âm), 23/5 (8/4 Âm), 29/5 (14/4 Âm)
- Tháng 6 dương lịch: Ngày 10/6 (26/4 Âm), 19/6 (5/5 Âm)
- Tháng 7 dương lịch: Ngày 1/7 (17/5 Âm), 9/7 (25/5 Âm), 22/7 (9/6 Âm)
- Tháng 8 dương lịch: Ngày 24/8 (12/7 Âm), 25/8 (13/7 Âm)
- Tháng 9 dương lịch: Ngày 5/9 (24/7 Âm), 18/9 (8/8 Âm)
- Tháng 10 dương lịch: Ngày 1/10 (21/8 Âm), 3/10 (23/8 Âm), 18/10 (9/9 Âm), 21/10 (12/9 Âm)
- Tháng 11 dương lịch: Ngày 1/11 (23/9 Âm), 9/11 (1/10 Âm), 15/11 (7/10 Âm), 28/11 (20/10 Âm)
- Tháng 12 dương lịch: Ngày 6/12 (28/10 Âm), 16/12 (8/11 Âm), 23/12 (15/11 Âm), 24/12 (16/11 Âm)
Ngày tốt khai trương tuổi Canh Thân 1980
Gia chủ tuổi Canh Thân (1980), mệnh Mộc, nên ưu tiên chọn các ngày thuộc hành Thủy (tương sinh) hoặc Mộc (tương hợp). Để xác định chính xác tuổi Thân khai trương ngày nào tốt cho người sinh năm 1980, bạn có thể tham khảo các ngày âm lịch như:
- Tháng 1 dương lịch: Ngày 4/1 (16/11 Âm), 9/1 (21/11 Âm), 26/1 (8/12 Âm), 30/1 (12/12 Âm)
- Tháng 2 dương lịch: Ngày 7/2 (20/12 Âm), 9/2 (22/12 Âm), 25/2 (9/1 Âm)
- Tháng 3 dương lịch: Ngày 13/3 (25/1 Âm), 20/3 (3/2 Âm), 30/3 (13/2 Âm)
- Tháng 4 dương lịch: Ngày 1/4 (15/2 Âm), 14/4 (28/2 Âm), 22/4 (6/3 Âm)
- Tháng 5 dương lịch: Ngày 7/5 (21/3 Âm), 25/5 (10/4 Âm), 28/5 (13/4 Âm)
- Tháng 6 dương lịch: Ngày 8/6 (24/4 Âm), 22/6 (8/5 Âm), 25/6 (11/5 Âm)
- Tháng 7 dương lịch: Ngày 8/7 (24/5 Âm), 21/7 (8/6 Âm)
- Tháng 8 dương lịch: Ngày 24/8 (12/7 Âm), 27/8 (15/7 Âm)
- Tháng 9 dương lịch: Ngày 6/9 (25/7 Âm), 18/9 (8/8 Âm), 22/9 (12/8 Âm), 24/9 (14/8 Âm)
- Tháng 10 dương lịch: Ngày 17/10 (8/9 Âm), 26/10 (17/9 Âm), 30/10 (21/9 Âm)
- Tháng 11 dương lịch: Ngày 13/11 (5/10 Âm), 18/11 (10/10 Âm), 20/11 (12/10 Âm)
- Tháng 12 dương lịch: Ngày 5/12 (27/10 Âm), 11/12 (3/11 Âm), 24/12 (16/11 Âm), 28/12 (20/11 Âm)
Ngày tốt khai trương tuổi Nhâm Thân 1992
Gia chủ tuổi Nhâm Thân (1992) thuộc ngũ hành mệnh Kim, nên ưu tiên chọn các ngày thuộc hành Thổ (tương sinh) hoặc hành Kim (tương hợp). Để biết tuổi thân 1992 khai trương ngày nào tốt 2026, có thể chọn một số ngày tốt trong năm dưới đây:
- Tháng 1 dương lịch: Ngày 2/1 (14/11 Âm), 11/1 (23/11 Âm), 25/1 (7/12 Âm)
- Tháng 2 dương lịch: Ngày 2/2 (15/12 Âm), 11/2 (24/12 Âm), 14/2 (27/12 Âm), 24/2 (8/1 Âm)
- Tháng 3 dương lịch: Ngày 13/3 (25/1 Âm), 26/3 (9/2 Âm), 30/3 (13/2 Âm)
- Tháng 4 dương lịch: Ngày 2/4 (16/2 Âm), 11/4 (25/2 Âm), 25/4 (9/3 Âm)
- Tháng 5 dương lịch: Ngày 7/5 (21/3 Âm), 23/5 (8/4 Âm), 30/5 (15/4 Âm)
- Tháng 6 dương lịch: Ngày 3/6 (19/4 Âm), 22/6 (8/5 Âm), 26/6 (12/5 Âm), 29/6 (15/5 Âm)
- Tháng 7 dương lịch: Ngày 18/7 (5/6 Âm)
- Tháng 8 dương lịch: Ngày 28/8 (16/7 Âm), 31/8 (19/7 Âm)
- Tháng 9 dương lịch: Ngày 8/9 (27/7 Âm), 19/9 (9/8 Âm), 22/9 (12/8 Âm)
- Tháng 10 dương lịch: Ngày 3/10 (23/8 Âm), 12/10 (3/9 Âm), 24/10 (15/9 Âm)
- Tháng 11 dương lịch: Ngày 7/11 (29/9 Âm), 12/11 (4/10 Âm), 15/11 (7/10 Âm), 20/11 (12/10 Âm), 23/11 (15/10 Âm)
- Tháng 12 dương lịch: Ngày 16/12 (8/11 Âm), 24/12 (16/11 Âm), 28/12 (20/11 Âm)
Ngày tốt khai trương tuổi Giáp Thân 2004
Tuổi Giáp Thân khai trương ngày nào tốt là thắc mắc chung của nhiều người tuổi Thân sinh năm 2004, thuộc mệnh Thủy. Gia chủ nên chọn ngày có ngũ hành Kim hoặc hành Thủy để kích hoạt tài lộc. Lựa chọn các ngày tốt lành dưới đây để khai trương:
- Tháng 1 dương lịch: Ngày 4/1 (16/11 Âm), 9/1 (21/11 Âm), 26/1 (8/12 Âm), 30/1 (12/12 Âm)
- Tháng 2 dương lịch: Ngày 5/2 (18/12 Âm), 15/2 (28/12 Âm), 19/2 (2/1 Âm – Sau Tết Nguyên Đán Bính Ngọ)
- Tháng 3 dương lịch: Ngày 16/3 (28/1 Âm), 26/3 (9/2 Âm), 30/3 (13/2 Âm)
- Tháng 4 dương lịch: Ngày 2/4 (16/2 Âm), 14/4 (28/2 Âm), 24/4 (8/3 Âm)
- Tháng 5 dương lịch: Ngày 8/5 (22/3 Âm), 25/5 (10/4 Âm), 28/5 (13/4 Âm)
- Tháng 6 dương lịch: Ngày 8/6 (24/4 Âm), 22/6 (8/5 Âm)
- Tháng 7 dương lịch: Ngày 4/7 (20/5 Âm), 13/7 (29/5 Âm), 23/7 (10/6 Âm)
- Tháng 8 dương lịch: Ngày 24/8 (12/7 Âm), 25/8 (13/7 Âm)
- Tháng 9 dương lịch: Ngày 3/9 (22/7 Âm), 18/9 (8/8 Âm), 22/9 (12/8 Âm)
- Tháng 10 dương lịch: Ngày 3/10 (23/8 Âm), 4/10 (24/8 Âm), 19/10 (10/9 Âm), 24/10 (15/9 Âm), 25/10 (16/9 Âm)
- Tháng 11 dương lịch: Ngày 17/11 (9/10 Âm), 20/11 (12/10 Âm), 26/11 (18/10 Âm)
- Tháng 12 dương lịch: Ngày 11/12 (3/11 Âm), 23/12 (15/11 Âm), 26/12 (18/11 Âm)
Xem giờ đẹp khai trương cho người tuổi thân

Chọn giờ cúng khai trương hợp bản mệnh sẽ giúp người tuổi Thân kích hoạt cát khí, thu hút tài lộc và tránh xui rủi. Gia chủ tuổi Thân cần áp dụng đúng nguyên tắc chọn giờ hoàng đạo, kết hợp tam hợp, lục hợp và tránh giờ xung khắc khi thực hiện.
Ngũ hành – Hợp bản mệnh: Tùy theo từng tuổi như Bính Thân (1956), Mậu Thân (1968), Canh Thân (1980), Nhâm Thân (1992), Giáp Thân (2004) mà ngũ hành và bản mệnh khác nhau;
| Tuổi | Giờ ngũ hành | Giờ Tốt |
| Bính Thân 1956(mệnh Hỏa) | Mộc hoặc Hỏa | Dần, Mão, Tỵ, Ngọ |
| Mậu Thân 1968 (mệnh Thổ) | Hỏa hoặc Thổ | Tỵ, Ngọ, Thìn, Mùi, Tuất, Sửu |
| Canh Thân 1980 (mệnh Mộc) | Thủy hoặc Mộc | Tý, Hợi, Dần, Mão |
| Nhâm Thân 1992 (mệnh Kim) | Thổ hoặc Kim | Thìn, Tuất, Sửu, Mùi, Thân, Dậu |
| Giáp Thân 2004 (mệnh Thủy) | Kim hoặc Thủy | Thân, Dậu, Tý, Hợi |
Giờ hoàng đạo: Các khung giờ hoàng đạo may mắn, hợp tuổi Thân ngày khai trương gồm: Mão (5:00 – 6:59), Ngọ (11:00 – 12:59), Thân (15:00 – 16:59), Dậu (17:00 – 18:59).
Tam hợp- Lục hợp: Theo phong thủy, tốt nhất ngày khai trương tuổi Thân, gia chủ chọn giờ Thân – Tý – Thìn (tam hợp) và Tỵ (Lục hợp) là những giờ cát lành, hỗ trợ nhau về vận khí.
Tránh giờ xung khắc: Khi chọn giờ khai trương, người tuổi Thân cần tránh các khung giờ như Dần – Thân – Tỵ – Hợi (tứ hành xung), vì dễ gây bất lợi, cản trở tài lộc. Đặc biệt, giờ Dần được xem là xung khắc mạnh nhất với tuổi Thân.
Chọn người hợp tuổi mở hàng ngày khai trương tuổi Thân

Theo chuyên gia phong thủy, khi chọn người hợp tuổi mở hàng ngày khai trương tuổi Thân, lựa chọn những người thuộc tam hợp và lục hợp có mối quan hệ tương trợ mạnh gồm Tỵ, Tý, Thìn.
- Tuổi Tỵ: Quý Tỵ 1953, Ất Tỵ 1965, Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001
- Tuổi Tý: Mậu Tý 1948, Canh Tý 1960, Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996
- Tuổi Thìn: Nhâm Thìn 1952, Giáp Thìn 1964, Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000
Tránh tứ hành xung: Trong ngày khai trương tuổi Thân nên tránh nhờ những người thuộc nhóm tuổi Dần, Hợi mở hàng để hạn chế xui rủi.
Lưu ý: Tuổi Tỵ tuy lục hợp với Thân nhưng cũng thuộc tứ hành xung, nên cần cân nhắc kỹ trước khi chọn mở hàng ngày khai trương tuổi Thân.
Chuẩn bị lễ vật, văn khấn và nghi thức cúng khai trương

Lễ vật cơ bản trong mâm cúng khai trương gồm: bộ tam sên, gà luộc (hoặc heo quay), xôi, chè, hoa tươi, nhang, rượu/nước, mâm ngũ quả, nến và vàng mã. Nếu gia chủ theo đạo Phật, có thể thay mâm mặn bằng mâm cúng chay ngày khai trương để giữ sự thanh tịnh.
Lưu ý:
- Nên chuẩn bị thêm mâm cúng Thần Tài ngày khai trương để cầu mong buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông.
- Mâm cúng khai trương cần được đặt ở trước cửa chính hoặc ngoài sân, chọn hướng tốt như Tây hoặc Đông Nam để đón vượng khí.
Nghi lễ khai trương: Gia chủ thắp hương, đọc bài cúng khai trương thành tâm đúng ngành nghề, vái lạy thần linh, sau đó tiến hành hóa vàng mã để hoàn tất nghi thức.
Thông tin thêm: Sau lễ cúng khai trương, nên tổ chức sự kiện khai trương và các hoạt động marketing để tạo không khí sôi động, thu hút khách hàng.
Xem ngày khai trương tuổi Thân không chỉ mang ý nghĩa phong thủy mà còn giúp gia chủ thêm tự tin, vững vàng khi khởi sự. Hy vọng bài viết đã giải đáp được thắc mắc tuổi Thân khai trương ngày nào tốt năm 2025 để bạn chọn đúng ngày đẹp. Nếu bạn đang tìm dịch vụ hỗ trợ mâm cúng khai trương trọn gói, hãy liên hệ Đồ Cúng Tâm Linh để được tư vấn và chuẩn bị mâm lễ đầy đủ, đúng phong thủy.

Chat now