Xem ngày tốt khai trương tháng 9 âm lịch năm 2026

Để trả lời cho câu hỏi cúng khai trương tháng 9 ngày nào tốt? Tính theo Âm lịch năm 2026 (tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ), gia chủ nên ưu tiên các ngày Hoàng Đạo hội tụ cát tinh và ngày trực tốt như mùng 2, mùng 4, mùng 6, mùng 8, mùng 9, 10, 11, 16, 19, 20, 21, 25, 26 và 28 tháng 9 Âm lịch (tương ứng khoảng thời gian từ ngày 10/10/2026 đến ngày 07/11/2026 Dương lịch). Việc chọn đúng ngày tốt khai trương tháng 9 hài hòa giữa lịch pháp phong thủy, đặc trưng tiết khí mùa Thu và tuổi bản mệnh sẽ giúp cửa hàng đón nhận luồng sinh khí dồi dào, tạo đà bứt phá doanh thu cho giai đoạn cuối năm. Với hơn 13 năm kinh nghiệm cung cấp dịch vụ mâm cúng trọn gói, Đồ Cúng Tâm Linh sẽ giúp bạn tra cứu chi tiết lịch ngày lành tháng tốt kèm cẩm nang chuẩn bị nghi thức mở hàng suôn sẻ trong bài viết dưới đây.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 9 âm lịch năm 2026 

Theo lịch vạn niên năm Bính Ngọ 2026, tháng 9 Âm lịch (tháng Mậu Tuất) là tháng thiếu gồm 29 ngày, bắt đầu từ ngày Mùng 1/9 Âm lịch (tức Thứ Bảy, ngày 10/10/2026 Dương lịch) đến hết ngày 29/9 Âm lịch (tức Thứ Bảy, ngày 07/11/2026 Dương lịch). Để giúp gia chủ thuận tiện đối chiếu khi tìm ngày tốt khai trương tháng 9 âm lịch năm 2026, dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết các ngày cát lành đã được sàng lọc kỹ lưỡng, loại trừ các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và Nguyệt Phá:

Ngày Âm
Lịch
Ngày Dương Lịch (Thứ) Can Chi, Nạp Âm & Trực Tuổi Xung
Cần Tránh
Giờ Hoàng Đạo Tốt
Trong Ngày
Ý Nghĩa Đối Với Việc Khai Trương
Mùng 2/9 11/10/2026 (Chủ Nhật) Mậu Ngọ – Thiên Thượng Hỏa – Trực Thành Canh Tý, Bính Tý, Giáp Tý Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) Địa chi Ngọ Tam Hợp với tháng Tuất, thuộc Trực Thành (thành tựu) và rơi vào Chủ Nhật. Rất thích hợp mở quán ăn, tiệm cà phê, showroom đón khách.
Mùng 4/9 13/10/2026 (Thứ Ba) Canh Thân – Thạch Lựu Mộc – Trực Khai Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) Hội tụ Tư Mệnh Hoàng Đạo và Trực Khai (mở mang, thông suốt). Phù hợp khai mở công ty thương mại, văn phòng đại diện hoặc ký kết hợp đồng lớn.
Mùng 6/9 15/10/2026 (Thứ Năm) Nhâm Tuất – Đại Hải Thủy – Trực Kiến Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) Thuộc Thanh Long Hoàng Đạo kết hợp Trực Kiến (khởi đầu mới). Thích hợp cho việc ra mắt thương hiệu, mở chi nhánh hoặc khởi động dự án kinh doanh.
Mùng 8/9 17/10/2026 (Thứ Bảy) Giáp Tý – Hải Trung Kim – Trực Mãn Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Thân, Canh Dần Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) Trực Mãn chủ về sự sung túc, đầy đủ, có cát tinh Thiên Xá chiếu vào ngày Thứ Bảy. Tốt cho các siêu thị mini, cửa hàng bách hóa, bán lẻ mở bán.
Mùng 9/9 18/10/2026 (Chủ Nhật) Ất Sửu – Hải Trung Kim – Trực Bình Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo (kho vàng chứa lộc) rơi vào Chủ Nhật (Tết Trùng Cửu). Rất lợi cho ngành vàng bạc, tài chính, dịch vụ ăn uống thu hút tài lộc.
Mùng 10/9 19/10/2026 (Thứ Hai) Bính Dần – Lư Trung Hỏa – Trực Định Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) Hội tụ Bảo Quang Hoàng Đạo, Tam Hợp với tháng Tuất và thuộc Trực Định vào đầu tuần. Rất tốt để khai trương công ty, kho xưởng, đại lý phân phối.
Ngày 11/9 20/10/2026 (Thứ Ba) Đinh Mão – Lư Trung Hỏa – Trực Chấp Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) Địa chi Mão Lục Hợp với tháng Tuất (Mão – Tuất hợp Hỏa), trùng ngày Phụ nữ Việt Nam 20/10. Phù hợp mở shop mỹ phẩm, hoa tươi, thời trang, spa.
Ngày 16/9 25/10/2026 (Chủ Nhật) Nhâm Thân – Kiếm Phong Kim – Trực Khai Bính Dần, Canh Dần, Bính Tý, Bính Ngọ Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo kết hợp Trực Khai rơi vào Chủ Nhật. Là ngày đẹp khai trương cửa hàng tháng 9 âm lịch giúp đón lượng khách dồi dào.
Ngày 19/9 28/10/2026 (Thứ Tư) Ất Hợi – Sơn Đầu Hỏa – Trực Trừ Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Tân Mùi, Tân Sửu Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) Thuộc Minh Đường Hoàng Đạo và Trực Trừ (thanh lọc điều cũ, đón vận may mới). Hỗ trợ tốt cho việc mở phòng khám, hiệu thuốc, cơ sở giáo dục.
Ngày 20/9 29/10/2026 (Thứ Năm) Bính Tý – Giản Hạ Thủy – Trực Mãn Canh Ngọ, Mậu Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tuất Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) Trực Mãn đi cùng sao Thiên Quý, mang năng lượng tích lũy sung túc. Thuận lợi để mở cửa hàng kinh doanh bán lẻ, giao dịch thương mại.
Ngày 21/9 30/10/2026 (Thứ Sáu) Đinh Sửu – Giản Hạ Thủy – Trực Bình Kỷ Mùi, Tân Mùi, Quý Mão, Quý Dậu Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) Ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo rơi vào Thứ Sáu, có sao Thiên Tài chiếu. Thuận lợi để tổ chức lễ cắt băng khai trương showroom, cửa hàng đón khách cuối tuần.
Ngày 25/9 03/11/2026 (Thứ Ba) Tân Tỵ – Bạch Lạp Kim – Trực Nguy Ất Hợi, Kỷ Hợi, Đinh Sửu, Đinh Mùi Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo chiếu mệnh. Phù hợp cho việc mở văn phòng tư vấn, cửa hàng quy mô vừa và nhỏ hoặc ra mắt dịch vụ mới.
Ngày 26/9 04/11/2026 (Thứ Tư) Nhâm Ngọ – Dương Liễu Mộc – Trực Thành Bính Tý, Canh Tý, Bính Thìn, Bính Tuất Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) Địa chi Ngọ Tam Hợp với tháng Tuất, thuộc Trực Thành và có sao Thiên Hỷ. Rất tốt để mở cửa hàng bách hóa, nhà hàng, ký kết hợp đồng thương mại.
Ngày 28/9 06/11/2026 (Thứ Sáu) Giáp Thân – Tuyền Trung Thủy – Trực Khai Mậu Dần, Bính Dần, Canh Tý, Canh Ngọ Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) Hội tụ Tư Mệnh Hoàng Đạo và Trực Khai vào ngày Thứ Sáu cuối tháng. Rất thuận lợi để mở hàng đón luồng khách mua sắm dịp chớm Đông.

Nếu bạn đang bận rộn chuẩn bị hàng hóa và cần một đơn vị uy tín hỗ trợ mâm cúng trọn gói đúng nghi thức truyền thống, hãy liên hệ ngay tới Đồ Cúng Tâm Linh luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn kiến tạo khởi đầu thịnh vượng.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐẶT HÀNG

Chọn ngày khai trương tháng 9 âm lịch năm 2026 theo 12 con giáp 

chon-ngay-khai-truong-thang-9-am-lich-nam-2026-theo-12-con-giap

Theo phong thủy lịch pháp, một ngày Hoàng Đạo chỉ thực sự mang lại cát khí vẹn toàn khi Địa Chi của ngày đó tương hợp (Tam Hợp, Lục Hợp) và không phạm Lục Xung, Tương Hình hay Tương Hại với tuổi của chủ doanh nghiệp. Để giúp bạn dễ dàng đối chiếu và chọn ngày khai trương tháng 9 âm lịch năm 2026 hài hòa với bản mệnh, dưới đây là gợi ý chi tiết cho từng con giáp:

  • Tuổi Tý khai trương tháng 9 Âm lịch ngày nào tốt (gợi ý chung cho Nhâm Tý 1972, Giáp Tý 1984, Bính Tý 1996): Địa chi Tý thuộc tam hợp Thân – Tý – Thìn, lục hợp với Sửu và xung khắc với Ngọ. Xét sơ bộ theo địa chi trong tháng 9 Âm lịch năm 2026, người tuổi Tý nên ưu tiên các ngày Thân (Tam Hợp), ngày Sửu (Lục Hợp) hoặc ngày Tý, Tỵ (bình hòa) gồm: 04/09 ÂL (13/10 DL – Canh Thân), 08/09 ÂL (17/10 DL – Giáp Tý), 09/09 ÂL (18/10 DL – Ất Sửu), 16/09 ÂL (25/10 DL – Nhâm Thân), 20/09 ÂL (29/10 DL – Bính Tý), 21/09 ÂL (30/10 DL – Đinh Sửu), 25/09 ÂL (03/11 DL – Tân Tỵ) và 28/09 ÂL (06/11 DL – Giáp Thân), cần tránh các ngày Ngọ phạm Lục Xung (02/09 ÂL, 26/09 ÂL) và ngày Mão phạm Tương Hình (11/09 ÂL).
  • Tuổi Sửu khai trương tháng 9 Âm lịch ngày nào tốt (gợi ý chung cho Quý Sửu 1973, Ất Sửu 1985, Đinh Sửu 1997): Địa chi Sửu thuộc tam hợp Tỵ – Dậu – Sửu, lục hợp với Tý và xung khắc với Mùi. Xét sơ bộ theo địa chi trong tháng 9 Âm lịch năm 2026, người tuổi Sửu nên ưu tiên ngày Tỵ (Tam Hợp), ngày Tý (Lục Hợp) hoặc các ngày Thân, Sửu (bình hòa) gồm: 04/09 ÂL (13/10 DL – Canh Thân), 08/09 ÂL (17/10 DL – Giáp Tý), 09/09 ÂL (18/10 DL – Ất Sửu), 16/09 ÂL (25/10 DL – Nhâm Thân), 20/09 ÂL (29/10 DL – Bính Tý), 21/09 ÂL (30/10 DL – Đinh Sửu), 25/09 ÂL (03/11 DL – Tân Tỵ) và 28/09 ÂL (06/11 DL – Giáp Thân), cần tránh các ngày Ngọ phạm Tương Hại (02/09 ÂL, 26/09 ÂL) và ngày Tuất phạm Tương Hình (06/09 ÂL).
  • Tuổi Dần khai trương tháng 9 Âm lịch ngày nào tốt (gợi ý chung cho Giáp Dần 1974, Bính Dần 1986, Mậu Dần 1998): Địa chi Dần thuộc tam hợp Dần – Ngọ – Tuất, lục hợp với Hợi và xung khắc với Thân. Xét sơ bộ theo địa chi trong tháng 9 Âm lịch năm 2026, người tuổi Dần nên ưu tiên các ngày Ngọ, Tuất (Tam Hợp), ngày Hợi (Lục Hợp) hoặc ngày Tý, Dần, Mão (bình hòa) gồm: 02/09 ÂL (11/10 DL – Mậu Ngọ), 06/09 ÂL (15/10 DL – Nhâm Tuất), 08/09 ÂL (17/10 DL – Giáp Tý), 10/09 ÂL (19/10 DL – Bính Dần), 11/09 ÂL (20/10 DL – Đinh Mão), 19/09 ÂL (28/10 DL – Ất Hợi), 20/09 ÂL (29/10 DL – Bính Tý) và 26/09 ÂL (04/11 DL – Nhâm Ngọ), cần tránh các ngày Thân phạm Lục Xung (04/09 ÂL, 16/09 ÂL, 28/09 ÂL) và ngày Tỵ phạm Tương Hình – Tương Hại (25/09 ÂL).
  • Tuổi Mão khai trương tháng 9 Âm lịch ngày nào tốt (gợi ý chung cho Ất Mão 1975, Đinh Mão 1987, Kỷ Mão 1999): Địa chi Mão thuộc tam hợp Hợi – Mão – Mùi, lục hợp với Tuất và xung khắc với Dậu. Xét sơ bộ theo địa chi trong tháng 9 Âm lịch năm 2026, người tuổi Mão nên ưu tiên ngày Hợi (Tam Hợp), ngày Tuất (Lục Hợp) hoặc các ngày Sửu, Dần, Mão (bình hòa) gồm: 06/09 ÂL (15/10 DL – Nhâm Tuất), 09/09 ÂL (18/10 DL – Ất Sửu), 10/09 ÂL (19/10 DL – Bính Dần), 11/09 ÂL (20/10 DL – Đinh Mão), 19/09 ÂL (28/10 DL – Ất Hợi) và 21/09 ÂL (30/10 DL – Đinh Sửu), cần tránh các ngày Tý phạm Tương Hình (08/09 ÂL, 20/09 ÂL).
  • Tuổi Thìn khai trương tháng 9 Âm lịch ngày nào tốt (gợi ý chung cho Bính Thìn 1976, Mậu Thìn 1988, Canh Thìn 2000): Địa chi Thìn thuộc tam hợp Thân – Tý – Thìn, lục hợp với Dậu và xung khắc với Tuất. Xét sơ bộ theo địa chi trong tháng 9 Âm lịch năm 2026, người tuổi Thìn nên ưu tiên các ngày Thân, Tý (Tam Hợp) hoặc ngày Dần, Hợi, Tỵ (bình hòa) gồm: 04/09 ÂL (13/10 DL – Canh Thân), 08/09 ÂL (17/10 DL – Giáp Tý), 10/09 ÂL (19/10 DL – Bính Dần), 16/09 ÂL (25/10 DL – Nhâm Thân), 19/09 ÂL (28/10 DL – Ất Hợi), 20/09 ÂL (29/10 DL – Bính Tý), 25/09 ÂL (03/11 DL – Tân Tỵ) và 28/09 ÂL (06/11 DL – Giáp Thân), cần tránh ngày Tuất phạm Lục Xung (06/09 ÂL) và ngày Mão phạm Tương Hại (11/09 ÂL).
  • Tuổi Tỵ khai trương tháng 9 Âm lịch ngày nào tốt (gợi ý chung cho Đinh Tỵ 1977, Kỷ Tỵ 1989, Tân Tỵ 2001): Địa chi Tỵ thuộc tam hợp Tỵ – Dậu – Sửu, lục hợp với Thân và xung khắc với Hợi. Xét sơ bộ theo địa chi trong tháng 9 Âm lịch năm 2026, người tuổi Tỵ nên ưu tiên các ngày Sửu (Tam Hợp), ngày Thân (Lục Hợp) hoặc ngày Ngọ, Tuất, Mão (bình hòa) gồm: 02/09 ÂL (11/10 DL – Mậu Ngọ), 04/09 ÂL (13/10 DL – Canh Thân), 06/09 ÂL (15/10 DL – Nhâm Tuất), 09/09 ÂL (18/10 DL – Ất Sửu), 11/09 ÂL (20/10 DL – Đinh Mão), 16/09 ÂL (25/10 DL – Nhâm Thân), 21/09 ÂL (30/10 DL – Đinh Sửu), 26/09 ÂL (04/11 DL – Nhâm Ngọ) và 28/09 ÂL (06/11 DL – Giáp Thân), cần tránh ngày Hợi phạm Lục Xung (19/09 ÂL) và ngày Dần phạm Tương Hình – Tương Hại (10/09 ÂL).
  • Tuổi Ngọ khai trương tháng 9 Âm lịch ngày nào tốt (gợi ý chung cho Mậu Ngọ 1978, Canh Ngọ 1990, Nhâm Ngọ 2002): Địa chi Ngọ thuộc tam hợp Dần – Ngọ – Tuất, lục hợp với Mùi và xung khắc với Tý. Xét sơ bộ theo địa chi trong tháng 9 Âm lịch năm 2026, người tuổi Ngọ nên ưu tiên các ngày Tuất, Dần (Tam Hợp) hoặc ngày Thân, Hợi, Tỵ (bình hòa) gồm: 04/09 ÂL (13/10 DL – Canh Thân), 06/09 ÂL (15/10 DL – Nhâm Tuất), 10/09 ÂL (19/10 DL – Bính Dần), 16/09 ÂL (25/10 DL – Nhâm Thân), 19/09 ÂL (28/10 DL – Ất Hợi), 25/09 ÂL (03/11 DL – Tân Tỵ) và 28/09 ÂL (06/11 DL – Giáp Thân), cần tránh các ngày Tý phạm Lục Xung (08/09 ÂL, 20/09 ÂL), ngày Sửu phạm Tương Hại (09/09 ÂL, 21/09 ÂL) và ngày Ngọ phạm Tự Hình (02/09 ÂL, 26/09 ÂL).
  • Tuổi Mùi khai trương tháng 9 Âm lịch ngày nào tốt (gợi ý chung cho Kỷ Mùi 1979, Tân Mùi 1991, Quý Mùi 2003): Địa chi Mùi thuộc tam hợp Hợi – Mão – Mùi, lục hợp với Ngọ và xung khắc với Sửu. Xét sơ bộ theo địa chi trong tháng 9 Âm lịch năm 2026, người tuổi Mùi nên ưu tiên các ngày Mão, Hợi (Tam Hợp), ngày Ngọ (Lục Hợp) hoặc ngày Thân, Dần (bình hòa) gồm: 02/09 ÂL (11/10 DL – Mậu Ngọ), 04/09 ÂL (13/10 DL – Canh Thân), 10/09 ÂL (19/10 DL – Bính Dần), 11/09 ÂL (20/10 DL – Đinh Mão), 16/09 ÂL (25/10 DL – Nhâm Thân), 19/09 ÂL (28/10 DL – Ất Hợi), 26/09 ÂL (04/11 DL – Nhâm Ngọ) và 28/09 ÂL (06/11 DL – Giáp Thân), cần tránh các ngày Sửu phạm Lục Xung (09/09 ÂL, 21/09 ÂL), ngày Tý phạm Tương Hại (08/09 ÂL, 20/09 ÂL) và ngày Tuất phạm Tương Hình (06/09 ÂL).
  • Tuổi Thân khai trương tháng 9 Âm lịch ngày nào tốt (gợi ý chung cho Canh Thân 1980, Nhâm Thân 1992, Giáp Thân 2004): Địa chi Thân thuộc tam hợp Thân – Tý – Thìn, lục hợp với Tỵ và xung khắc với Dần. Xét sơ bộ theo địa chi trong tháng 9 Âm lịch năm 2026, người tuổi Thân nên ưu tiên các ngày Tý (Tam Hợp), ngày Tỵ (Lục Hợp) hoặc ngày Ngọ, Thân, Tuất, Sửu (bình hòa) gồm: 02/09 ÂL (11/10 DL – Mậu Ngọ), 04/09 ÂL (13/10 DL – Canh Thân), 06/09 ÂL (15/10 DL – Nhâm Tuất), 08/09 ÂL (17/10 DL – Giáp Tý), 09/09 ÂL (18/10 DL – Ất Sửu), 16/09 ÂL (25/10 DL – Nhâm Thân), 20/09 ÂL (29/10 DL – Bính Tý), 21/09 ÂL (30/10 DL – Đinh Sửu), 25/09 ÂL (03/11 DL – Tân Tỵ), 26/09 ÂL (04/11 DL – Nhâm Ngọ) và 28/09 ÂL (06/11 DL – Giáp Thân); cần tránh ngày Dần phạm Lục Xung (10/09 ÂL) và ngày Hợi phạm Tương Hại (19/09 ÂL).
  • Tuổi Dậu khai trương tháng 9 Âm lịch ngày nào tốt (gợi ý chung cho Tân Dậu 1981, Quý Dậu 1993, Ất Dậu 2005): Địa chi Dậu thuộc tam hợp Tỵ – Dậu – Sửu, lục hợp với Thìn và xung khắc với Mão. Xét sơ bộ theo địa chi trong tháng 9 Âm lịch năm 2026, người tuổi Dậu nên ưu tiên các ngày Sửu, Tỵ (Tam Hợp) hoặc ngày Thân, Tý, Dần (bình hòa) gồm: 04/09 ÂL (13/10 DL – Canh Thân), 08/09 ÂL (17/10 DL – Giáp Tý), 09/09 ÂL (18/10 DL – Ất Sửu), 10/09 ÂL (19/10 DL – Bính Dần), 16/09 ÂL (25/10 DL – Nhâm Thân), 20/09 ÂL (29/10 DL – Bính Tý), 21/09 ÂL (30/10 DL – Đinh Sửu), 25/09 ÂL (03/11 DL – Tân Tỵ) và 28/09 ÂL (06/11 DL – Giáp Thân); cần tránh ngày Mão phạm Lục Xung (11/09 ÂL) và ngày Tuất phạm Tương Hại (06/09 ÂL).
  • Tuổi Tuất khai trương tháng 9 Âm lịch ngày nào tốt (gợi ý chung cho Nhâm Tuất 1982, Giáp Tuất 1994, Bính Tuất 2006): Địa chi Tuất thuộc tam hợp Dần – Ngọ – Tuất, lục hợp với Mão và xung khắc với Thìn. Xét sơ bộ theo địa chi trong tháng 9 Âm lịch năm 2026, người tuổi Tuất nên ưu tiên các ngày Ngọ, Dần (Tam Hợp), ngày Mão (Lục Hợp) hoặc ngày Thân, Tý, Hợi, Tỵ (bình hòa) gồm: 02/09 ÂL (11/10 DL – Mậu Ngọ), 04/09 ÂL (13/10 DL – Canh Thân), 08/09 ÂL (17/10 DL – Giáp Tý), 10/09 ÂL (19/10 DL – Bính Dần), 11/09 ÂL (20/10 DL – Đinh Mão), 16/09 ÂL (25/10 DL – Nhâm Thân), 19/09 ÂL (28/10 DL – Ất Hợi), 25/09 ÂL (03/11 DL – Tân Tỵ), 26/09 ÂL (04/11 DL – Nhâm Ngọ) và 28/09 ÂL (06/11 DL – Giáp Thân); cần tránh các ngày Sửu phạm Tương Hình (09/09 ÂL, 21/09 ÂL).
  • Tuổi Hợi khai trương tháng 9 Âm lịch ngày nào tốt (gợi ý chung cho Quý Hợi 1983, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007): Địa chi Hợi thuộc tam hợp Hợi – Mão – Mùi, lục hợp với Dần và xung khắc với Tỵ. Xét sơ bộ theo địa chi trong tháng 9 Âm lịch năm 2026, người tuổi Hợi nên ưu tiên ngày Mão (Tam Hợp), ngày Dần (Lục Hợp) hoặc các ngày Ngọ, Tuất, Tý, Sửu (bình hòa) gồm: 02/09 ÂL (11/10 DL – Mậu Ngọ), 06/09 ÂL (15/10 DL – Nhâm Tuất), 08/09 ÂL (17/10 DL – Giáp Tý), 09/09 ÂL (18/10 DL – Ất Sửu), 10/09 ÂL (19/10 DL – Bính Dần), 11/09 ÂL (20/10 DL – Đinh Mão), 20/09 ÂL (29/10 DL – Bính Tý), 21/09 ÂL (30/10 DL – Đinh Sửu) và 26/09 ÂL (04/11 DL – Nhâm Ngọ); cần tránh ngày Tỵ phạm Lục Xung (25/09 ÂL), các ngày Thân phạm Tương Hại (04/09 ÂL, 16/09 ÂL, 28/09 ÂL) và ngày Hợi phạm Tự Hình (19/09 ÂL).

Những ngày xấu cần tránh khi chọn ngày khai trương tháng 9 âm lịch

Theo kinh nghiệm dân gian, bên cạnh việc tìm kiếm ngày khai trương cửa hàng tháng 9 có cát tinh chiếu mệnh, gia chủ cũng nên chủ động loại trừ những ngày mang hung tinh hoặc phạm đại kỵ để tâm lý luôn an tâm khi bước vào kinh doanh. Dưới đây là bảng các ngày không thuận lợi trong tháng 9 Âm lịch năm 2026:

Nhóm ngày kỵ trong tháng 9 ÂL Các ngày Âm lịch
cụ thể
Ngày Dương lịch
tương ứng
Lý do phong thủy không khuyến khích khai trương
Ngày Tam Nương sát Mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 12/10, 16/10, 22/10, 27/10, 31/10 và 05/11/2026 Theo quan niệm xưa, trường khí trong những ngày này dễ phân tán, việc khởi sự lớn dễ gặp sự chậm trễ hoặc phát sinh trở ngại.
Ngày Nguyệt Kỵ Mùng 5, 14, 23 14/10, 23/10 và 01/11/2026 Ứng với câu ca dao “Mùng năm, mười bốn, hai ba”, năng lượng mặt trăng biến động, không thuận lợi cho việc cầu tài, mở hàng.
Ngày Nguyệt Phá (Trực Phá) Ngày 12/9 và 24/9 (ngày Thìn) 21/10 và 02/11/2026 Trong tháng 9 Âm lịch (tháng Mậu Tuất), ngày Mậu Thìn (12/9 ÂL) và Canh Thìn (24/9 ÂL) xung trực diện với nguyệt lệnh tháng Tuất (Thìn – Tuất xung), kỵ cắt băng mở hàng.
Ngày Chu Tước & Bạch Hổ Hắc Đạo Mùng 3, 15, 27 (ngày Mùi) và Mùng 5, 17, 29 (ngày Dậu) 12/10, 24/10, 05/11 và 14/10, 26/10, 07/11/2026 Các ngày Mùi thuộc Chu Tước Hắc Đạo (dễ vướng thị phi, giấy tờ); các ngày Dậu trong tháng 9 Âm lịch vừa thuộc Bạch Hổ Hắc Đạo vừa rơi vào Trực Bế (đóng kín), kém phần hanh thông cho giao thương.

Lưu ý về các ngày Tỵ (25/9 Âm lịch): Dù ngày Tân Tỵ (25/09 ÂL – 03/11 DL) đều có sao Ngọc Đường Hoàng Đạo chiếu mệnh, nhưng do thuộc Trực Nguy nên chỉ phù hợp để mở hàng lấy ngày, khai trương cửa hàng quy mô nhỏ hoặc làm lễ cúng nội bộ. Nếu gia chủ tổ chức sự kiện ra mắt công ty, showroom quy mô lớn thì nên ưu tiên chuyển sang các ngày thuộc Trực Khai, Trực Thành hoặc Trực Mãn như Mùng 4/9 ÂL (13/10 DL – Canh Thân), Mùng 8/9 ÂL (17/10 DL – Giáp Tý), 16/9 ÂL (25/10 DL – Nhâm Thân), 19/9 ÂL (28/10 DL – Ất Hợi) hoặc 28/9 ÂL (06/11 DL – Giáp Thân) để cát khí được trọn vẹn hơn.

Ý nghĩa việc xem ngày tốt khai trương tháng 9 âm lịch năm 2026

y-nghia-viec-xem-ngay-tot-khai-truong-thang-9-am-lich

Theo quan niệm dân gian, thời khắc mở cửa đón những vị khách đầu tiên có ảnh hưởng sâu sắc đến tâm lý của người kinh doanh cũng như vận trình tài lộc của cửa hàng. Tháng 9 Âm lịch là giai đoạn cuối mùa Thu, mở màn cho chuỗi hoạt động thương mại sôi động của Quý 4 để tiến tới mùa lễ hội cuối năm. Do đó, việc xem ngày tốt khai trương tháng 9 cẩn trọng sẽ giúp chủ doanh nghiệp nắm bắt đúng nhịp độ thị trường, tạo tiền đề “đầu xuôi đuôi lọt”.

Dưới góc nhìn thực tế, tháng 9 Âm lịch năm 2026 (tháng Mậu Tuất) đi qua hai tiết khí là Hàn Lộ (mát mẻ) và Sương Giáng (sương mù xuất hiện). Lúc này, thời tiết tương đối khô ráo, nắng nhẹ nhưng nhiệt độ về đêm và sáng sớm bắt đầu giảm dần. Theo các chuyên gia phong thủy, việc chọn ngày khai trương tháng 9 rơi vào các ngày Hoàng Đạo có cát tinh chiếu mệnh kết hợp khung giờ ban ngày ấm áp sẽ giúp gia tăng nguồn năng lượng dương, thu hút sự chú ý của khách hàng đi đường.

Đồ Cúng Tâm Linh hy vọng bảng tra cứu và những phân tích chi tiết trên đây đã giúp bạn lựa chọn được ngày tốt khai trương tháng 9 Âm lịch năm 2026 phù hợp với tuổi bản mệnh và kế hoạch ra mắt cửa hàng. Sự kết hợp hài hòa giữa thời điểm cát lành, không gian cửa hàng sáng sủa cùng mâm lễ vật thành tâm sẽ là bước đệm vững chắc giúp công việc kinh doanh thuận buồm xuôi gió.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *